Điểm chuẩn đại học bách khoa đà nẵng 2019

Điểm chuẩn chỉnh các ngành trường ĐH Bách Khoa – ĐH Đà Nẵng năm 2019 từ 15.11 mang lại 23.5 điểm. 

*
*

Đại học tập Bách khoa Đà Nẵng: chào làng điểm chuẩn chỉnh 2019

Điểm chuẩn cao nhất là ngành công nghệ thông tin (Chất lượng cao – nước ngoài ngữ Nhật) là 23.5 điểm. Điểm ví dụ được cập nhật phía dưới.

STTMã ngànhTên ngànhTổ vừa lòng mônĐiểm chuẩn chỉnh
17420201Công nghệ sinh họcA00, B00, D0720
27480201CLCCông nghệ tin tức (Chất lượng cao – ngoại ngữ Nhật)A00, A01, D2823.5
37480201DTCông nghệ thông tin (đào tạo ra theo cơ chế đặc điểm – hợp tác doanh nghiệp)A00, A0123
47510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngA00, A0118.5
57510202Công nghệ sản xuất máyA00, A0120.5
67510601Quản lý công nghiệpA00, A0118
77510701CLCCông nghệ dầu khí và khai thác dầu (chất lượng cao)A00, D0716.2
87520103CLCKỹ thuật cơ khí – siêng ngành Cơ khí động lực (Chất lượng cao)A00, A0116.5
97520114CLCKỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao)A00, A0119.5
107520115CLCKỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao)A00, A0115.5
117520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00, A0115.25
127520122Kỹ thuật tàu thuỷA00, A0116.15
137520201CLCKỹ thuật điện (Chất lượng cao)A00, A0117
147520207CLCKỹ thuật điện tử-viễn thông(Chất lượng cao)A00, A0117
157520216CLCKỹ thuật tinh chỉnh và điều khiển và auto hóa (Chất lượng cao)A00, A0121.25
167520301Kỹ thuật hoá họcA00, D0717.5
177520320CLCKỹ thuật môi trường (Chất lượng cao)A00, D0716.45
187540101CLCCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)A00, B00, D0717.55
197580101CLCKiến trúc (Chất lượng cao)V00, V01, V0219.5
207580201AKỹ thuật xây dựng – chăm ngành Tin học xây dựngA00, A0120
217580201CLCKỹ thuật xây dựng – chăm ngành Xây dựng gia dụng & công nghiệp (Chất lượng cao)A00, A0116.1
227580202CLCKỹ thuật xây dựng công trình thủy (Chất lượng cao)A00, A0116.8
237580205CLCKỹ thuật xây dựng công trình giao thông vận tải (Chất lượng cao)A00, A0115.3
247580210Kỹ thuật cửa hàng hạ tầngA00, A0115.35
257580301CLCKinh tế xây dựng (Chất lượng cao)A00, A0115.5
267850101Quản lý tài nguyên với môi trườngA00, D0717.5
277905206Chương trình tiên tiến và phát triển ngành Điện tử viễn thôngA01, D0715.11
287905216Chương trình tiên tiến ngành khối hệ thống nhúngA01, D0715.34
29PFIEVChương trình huấn luyện và giảng dạy kỹ sư rất chất lượng Việt-PhápA00, A0117.55